GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 30/07/2020

BẢNG GIÁ NÔNG SẢN TRONG NƯỚC NGÀY 30/07/2020

MẶT HÀNG

NÔNG SẢN

KHU VỰC GIÁ THỊ TRƯỜNG

(Đồng/Kg)

GHI CHÚ
HỒ TIÊU

(giá dao động trong khoảng 46,000-49,000 đồng/kg

Gia Lai 47,000 /
Bà Rịa-Vũng Tàu 48,500 Giảm 500đ/kg
Đắk Lăk 47,000 Giảm 500đ/kg
Bình Phước 48,000 /
Đắk Nông 47,000 Giảm 500đ/kg
Đồng Nai 45,000 Giảm 1,000đ/kg

CÀ PHÊ

(giá dao động trong khoảng 31,700 – 32,500 đồng/kg)

 

Di Linh (Lâm Đồng) 31.900 Tăng 200đ/kg

Giá trong ngày dao động 100đ/kg giữa các khu vực.

Bảo Lộc & Lâm Hà (Lâm Đồng) 32.000
Cư M’gar (Đắk Lắk) 32.700 Tăng 200đ/kg

Giá trong ngày dao động 200đ/kg giữa các khu vực.

Ea H’leo & Buôn Hồ (Đắk Lắk) 32.600
Đắk Nông 32.400 Tăng 200đ/kg
Gia Lai 32.400 Tăng 200đ/kg
Kom Tum 32.300 Tăng 200đ/kg

 Như vậy, giá hồ tiêu và cà phê tại một số khu vực trong cả nước ngày 30/07/2020 có những chuyển biến ngược nhau so với phiên giao dịch ngày hôm trước:

+ Giá hồ tiêu giảm 500đ-1,000đ/kg tùy khu vực, đạt mức cao nhất hiện tại vẫn là tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

+ Giá cà phê tăng lại 200đ/kg, đạt mức cao nhất tại huyện Cư M’gar (Đắk Lắk).

KHU VỰC

GIÁ PHÂN THEO LOẠI (đồng/kg)

Mít nhất Mít nhì Mít bi Mít chợ
Đồng Tháp 38,000 15,000 6,000 3,000
An Giang 38,000 15,000 6,000 3,000
Hậu Giang 38,000 14,000 6,000 3,000
Cần Thơ 38,000 14,000 6,000 3,000
Vĩnh Long 38,000 14,000 6,000 3,000
Long An 39,000 15,000 7,000 4,000
Tiền Giang 40,000 16,000 8,000 4,000
Đồng Nai 32,000 13,000 5,000 3,000
Bình Phước 32,000 13,000 5,000 3,000
BR – Vũng Tàu 32,000 13,000 5,000 3,000
Tây Nguyên 24,000 11,000 4,000 2,000
Ghi chú: Giá mít thái ngày 30/07/2020 quay đầu giảm 1,000đ-2,000đ/kg so với phiên giao dịch hôm qua, đạt mức cao nhất tại tỉnh Tiền Giang.

Hương Sen (TH)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *